Nghĩa của từ "serve a customer" trong tiếng Việt

"serve a customer" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

serve a customer

US /sɜːrv ə ˈkʌs.tə.mər/
UK /sɜːv ə ˈkʌs.tə.mər/
"serve a customer" picture

Cụm từ

phục vụ khách hàng

to provide a customer with goods or services in a shop, restaurant, or business

Ví dụ:
The waiter is busy serving a customer at the corner table.
Người bồi bàn đang bận phục vụ một khách hàng ở bàn trong góc.
I'll be with you in a moment; I just need to serve this customer first.
Tôi sẽ quay lại với bạn ngay; tôi chỉ cần phục vụ vị khách này trước đã.